THỜI GIAN


cập nhật tin tức

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_1399.JPG 14264096_1795718647332398_7408873943426728600_n.jpg 14139254_1756123551328513_1748040587_o.jpg 14074387_1765975886997336_499012692_o.jpg 13221726_1749000265315548_9068651496183431963_n.jpg 10401879_723649831105637_6871601765479035857_n.jpg 21627_1575812206067146_8162716452435419835_n.jpg 1896745_253010168377251_5214891968277678861_n.jpg 13006714_738079686329318_3680284810054039148_n.jpg 13010908_738079802995973_1434706165562696850_n.jpg 12961596_738079696329317_5769558970247917504_n.jpg IMG20160301113632.jpg IMG20160301113551.jpg IMG20160301113510.jpg IMG20160301113302.jpg LQB_2799_1.jpg LQB_2787_1.jpg LQB_2784_1.jpg 12745466_1714413325462931_7294594901808609745_n.jpg Cogiaotainang1_.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng bạn đến với website của Trường THCS Cự Khê

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị hãy đăng nhập vào tài khoản của mình.

    Đề kiểm tra chương III đại số 8 (có đáp án)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
    Ngày gửi: 11h:56' 26-02-2016
    Dung lượng: 83.6 KB
    Số lượt tải: 5436
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 8
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Cấp độ


    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    PT bậc nhất, PT đưa về dạng ax+b=0
    Nhận biết được PT bậc nhất một ẩn và các hệ số của nó, nhận biết được các PT tương đương
    Hiểu được nghiệm của PT là thỏa mãn phương trình đó, từ đó thay vào PT để tìm được hệ số.
    Vận dụng được các bước giải PT bậc nhất một ẩn và biết cách đưa PT về dạng ax + b = 0
    Biết thêm bớt hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung và lý luận điều kiện có nghiệm để tìm được nghiệm của PT
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    1,5 đ
    15%
    
    1
    0,5 đ
    5%
    
    
    2

    30%
    
    1

    10%
    7
    6 điểm
    60%
    
    Phương trình tích, PT chứa ẩn ở mẫu.
    Nắm được cách giải của PT tích từ đó nhận biết được tập nghiệm của PT; Hiểu được đk tồn tại của 1 PT để xác định được ĐKXĐ
    
    Vận dụng được các bước giải pt chứa ẩn mẫu để giải pt và tìm được nghiệm chính xác
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2
    1 đ
    10%
    
    
    
    
    1

    10%
    
    
    3
    2 điểm
    20%
    
    Giải bài toán bằng cách lập PT
    
    
    Thực hiện đúng các thao tác giải bài toán bằng cách lập PT
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    
    
    
    1

    20%
    
    
    1
    2 điểm
    20%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    5
    2,5 điểm
    25%
    
    1
    0,5 điểm
    5%
    
    
    4
    6 điểm
    60%
    
    1
    1 điểm
    10%
    11
    10 điểm
    100%
    
    

    ĐỀ KIỂM TRA
    I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
    A.  B.  C. 2x2 + 3 = 0 D. –x = 1
    Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:
    A. 2x + 4 = 0 B. x – 2 = 0 C. x = 4 D. 2 – 4x = 0
    Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình  là:
    A. x 0 B. x 0; x2 C. x0; x-2 D. x-2
    Câu 4: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là:
    A. a = 3; b = - 1 B. a = 3 ; b = 0 C. a = 3; b = 1 D. a = -1; b = 3
    Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:
    A. S = B. S = C. S = D. S = 
    Câu 6: Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng:
    A. 1 B. 0 C. – 1 D. 2
    II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1: (4 điểm). Giải các phương trình sau:
    1/ 4x - 12 = 0 2/ x(x+1) - (x+2)(x - 3) = 7 3/  = 
    Bài 2: (2 điểm).Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
    Bài 3: (1 điểm). Giải phương trình : 
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

    I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) (Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    D
    B
    C
    A
    B
    A
    
    II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1
    Giải
     
    Gửi ý kiến