THỜI GIAN


cập nhật tin tức

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_1399.JPG 14264096_1795718647332398_7408873943426728600_n.jpg 14139254_1756123551328513_1748040587_o.jpg 14074387_1765975886997336_499012692_o.jpg 13221726_1749000265315548_9068651496183431963_n.jpg 10401879_723649831105637_6871601765479035857_n.jpg 21627_1575812206067146_8162716452435419835_n.jpg 1896745_253010168377251_5214891968277678861_n.jpg 13006714_738079686329318_3680284810054039148_n.jpg 13010908_738079802995973_1434706165562696850_n.jpg 12961596_738079696329317_5769558970247917504_n.jpg IMG20160301113632.jpg IMG20160301113551.jpg IMG20160301113510.jpg IMG20160301113302.jpg LQB_2799_1.jpg LQB_2787_1.jpg LQB_2784_1.jpg 12745466_1714413325462931_7294594901808609745_n.jpg Cogiaotainang1_.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 1 thành viên
  • Hà Văn Thao
  • Chào mừng bạn đến với website của Trường THCS Cự Khê

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị hãy đăng nhập vào tài khoản của mình.

    Bộ đề thi HKII toán 7 có đáp án chi tiết

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
    Ngày gửi: 22h:05' 21-04-2016
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 3010
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 1:
    Bài 1 ( 2 đ ) : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau :
    10
    5
    8
    8
    9
    7
    8
    9
    14
    8
    
    5
    7
    8
    10
    9
    8
    10
    7
    5
    9
    
    9
    8
    9
    9
    9
    9
    10
    5
    14
    14
    
    Lập bảng “tần số” và nhận xét.
    Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
    Bài 2 ( 2 đ) : Cho các đa thức sau:
    P(x) = x3 – 6x + 2
    Q(x) = 2x2 - 4x3 + x - 5
    a) Tính P(x) + Q(x)
    b) Tính P(x) - Q(x)
    Bài 3 (2đ): Tìm x biết:
    (x - 8 )( x3 + 8) = 0
    (4x - 3) – ( x + 5) = 3(10 - x)
    Bài 4: (3,0đ)
    Cho cân có AB = AC = 5cm, BC = 8cm. Kẻ AH vuông góc BC (HBC)
    Chứng minh: HB = HC.
    Tính độ dài AH.
    Kẻ HD vuông góc với AB (DAB), kẻ HE vuông góc với AC (EAC).
    Chứng minh  cân.
    d) So sánh HD và HC.
    Bài 5: (1,0đ)
    Cho hai đa thức sau:
    f(x) = ( x-1)(x+2)
    g(x) = x3 + ax2 + bx + 2
    Xác định a và b biết nghiệm của đa thức f(x) cũng là nghiệm của đa thức g(x).

    BÀI
    NỘI DUNG
    ĐIỂM
    
    Bài 1
    (2,0đ)

    a) - Lập bảng tần số và nhận xét đúng.
    b) - Tính đúng số trung bình cộng:   8,6 (phút)
    - Tìm mốt đúng: M0 = 8 và M0 = 9

    1,0
    0,5
    0,5

    
    Bài 2 (2,0đ)
    a) P(x) + Q(x) = - 3x3 + 2x2 - 5x – 3
    b) P(x) - Q(x) = 5x3 - 2x2 - 7x + 7

    1,0
    1,0
    
    Bài 3 (2,0đ)
    a) Tìm đúng: x = 8 hoặc x = - 2
    b) Tìm đúng: x = 
    1,0
    1,0
    
    Bài 4 (3,0đ)




    - Vẽ hình đúng.
    a) Chứng minh đúng 
    Suy ra: HB = HC.
    b) Tính đúng AH = 3cm.
    c) Chứng minh đúng  cân.
    d) Giải thích đúng HD < HC.

    0,5
    1,0
    0,25
    0,5
    0,5
    0,5
    
    Bài 5 (1,0đ)
    - Tìm đúng nghiệm của đa thức f(x) là x = 1hoặc x = - 2
    - Lập luận cho g(1) = 0 và g(-2) = 0
    => a + b + 3 = 0 và 4a – 2b - 6 = 0
    => a = 0 và b = - 3 và g(x) = x3 - 3x + 2
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    
    









    ĐỀ 2:
    I. TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2: Đơn thức  có bậc là :
    A. 6 B. 8 C. 10 D. 12
    Câu 3: Bậc của đa thức là :
    A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
    Câu 4: Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức :
    A. B. C.  D.
    Câu 5: Kết qủa phép tính  
    A.  B. C. D. 
    Câu 6. Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là:
    A. 12 B. -9 C. 18 D. -18
    Câu 7. Thu gọn đơn thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :
    A. 3 x3y B. – x3y C. x3y + 10 xy3
     
    Gửi ý kiến